thử sức trước kì thi đề số 7

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Địa lí năm 2020 - THPT Huỳnh Thúc Kháng Để đạt thành tích cao trong kì thi sắp tới, các em có thể tham khảo Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Địa lí năm 2020 - THPT Huỳnh Thúc Kháng sau đây, nhằm rèn luyện và nâng cao kĩ năng giải đề thi, nâng cao kiến thức cho bản thân. Đề thi thử có khi chỉ là dạng đề, mức độ khó, dễ chưa hẳn đã tương đồng với đề thi thật. Việc thi thử ít nhiều khiến học sinh ảnh hưởng đến thời gian tự học, sức khỏe thể chất, tinh thần. Chưa kể, khi tham gia những kỳ thi này, gia đình phải đóng góp một Câu 7 ( ID: 82075 ) (2,0 điểm). Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC vuông tại A. Gọi M là trung điểm của đoạn BC, G là trọng tâm tam giác ABM, là điểm nằm trên đoạn MC sao cho Viết phương trình đường thẳng AB của tam giác ABC biết đỉnh A có hoành độ nhỏ hơn 4 và phương trình đường thẳng là . Tổng hợp bộ đề thi HSK 3 "cực sát" đề thi chuẩn (kèm đáp án chi tiết) Trung tâm tiếng Trung SOFL gửi tặng bạn bộ đề thi HSK 3 mẫu kèm đáp án chi tiết. Cùng tải về, học tập chăm chỉ và ôn luyện mỗi ngày nhé. Đề thi HSK 3: Đề số 1. Đề thi HSK 3: Đề số 2. Đề A. 35% năm hợp đồng thứ nhất; 15% năm hợp đồng thứ 2; 10% các năm hợp đồng tiếp theo. B. 20% năm hợp đồng thứ nhất; 5% năm hợp đồng thứ 2; 3% các năm hợp đồng tiếp theo. C. 40% năm hợp đồng thứ nhất; 20% năm hợp đồng thứ 2; 15% các năm hợp đồng tiếp theo. D. 25% Các màu nước mũi phản ánh sức khỏe hoặc cảnh báo bệnh. 1. Nước mũi màu trong và dày: Dị ứng nhẹ Nếu tình hình nghiêm trọng hơn, hãy thử những cách sau để cải thiện bệnh tình: - Nếu nước mũi chảy nhiều do dị ứng, bạn nên tránh xa những tác nhân gây dị ứng Vaytiennhanh Home Credit. Chân trời sáng tạo, Kết nối tri thức, Cánh diềuĐề thi Lịch sử và Địa lí 7 học kì 1 năm 2022 - 2023 Sách mớiĐề thi học kì 1 Lịch sử và Địa lí 7 Kết nối tri thứcMa trận đề thi học kì 1 môn Lịch sử Địa lí 7Đề thi học kì 1 LSĐL 7Đáp án đề kiểm tra học kì 1 lớp 7 môn Lịch sử và Địa lí 7Đề thi học kì 1 Lịch sử và Địa lí 7 Chân trời sáng tạoMa trận đề thi học kì 1 môn Lịch sử Địa lí 7Đề thi Lịch sử Địa lí 7 học kì 1Đáp án đề thi học kì 1 lớp 7 môn Lịch sử và Địa líĐề thi học kì 1 Lịch sử và Địa lí 7 Cánh diềuMa trận đề thi học kì 1 môn Lịch sử Địa lí 7Đề thi Lịch sử Địa lí 7 học kì 1Bộ đề thi học kì 1 Lịch sử 7 Sách cũMời các bạn tham khảo Đề kiểm tra học kì 1 lớp 7 môn Lịch sử và Địa lí 7 năm học 2022 - 2023 bộ 3 sách mới Chân trời sáng tạo, Kết nối tri thức, Cánh diều. Tài liệu sẽ giúp các em học sinh hệ thống lại những kiến thức đã học, định hướng phương pháp giải các bài tập cụ thể. Ngoài ra việc tham khảo tài liệu còn giúp các em học sinh rèn luyện và nâng cao kỹ năng giải đề thi. Mời các bạn tải về để xem toàn bộ đề thi, đáp án và bảng ma trận đề tải chi tiết từng đềĐề thi học kì 1 lớp 7 môn Lịch sử Địa lí Kết nối tri thứcĐề thi học kì 1 lớp 7 môn Lịch sử Địa lí Cánh diềuĐề thi học kì 1 lớp 7 môn Lịch sử Địa lí Chân trời sáng thi học kì 1 Lịch sử và Địa lí 7 Kết nối tri thứcMa trận đề thi học kì 1 môn Lịch sử Địa lí 7TTChương/chủ đềNội dung/đơn vị kiến thứcMức độ nhận thứcNhận biếtThông hiểuVận dụngVận dụng caoTNKQTLTNKQTLTNKQTLTNKQTLPhân môn Địa lí1Chương 2. Châu ÁĐặc điểm dân cư, xã hội châu Á11Bản đồ chính trị châu Á. Các khu vực của châu Á111TH Tìm hiểu một nền kinh tế lớn và kinh tế mới nổi của châu Á12Chương 3. Châu PhiVị trí địa lí, phạm vi và đặc điểm tự nhiên châu Phi111Đặc điểm dân cư, xã hội châu Phi11Phương thức con người khai thác, sử dụng và bảo vệ thiên nhiên ở châu Phi11Tổng số câu hỏi6 04 0210 0 Tỉ lệ15%10%25%0%Phân môn Lịch sử1Chương 3. Đông Nam Á từ nửa sau thế kỉ X đến nửa đầu thế kỉ XVIBài 7. Vương quốc Lào11Bài 8. Vương quốc Cam-pu-chia112Chương 4. Đất nước thời các vương triều Ngô - Đinh - Tiền LêBài 9. Đất nước buổi đầu độc lập 939 - 96732Bài 10. Đại Cồ Việt thời Đinh và Tiền Lê 968 - 1009121/2 câu1/2 câuTổng số câu hỏi606001/2 01/2Tỉ lệ15%15%10%10%Tổng hợp chung30%25%35%10%Đề thi học kì 1 LSĐL 7A/ PHÂN MÔN ĐỊA LÍ 5,0 ĐIỂMI. Trắc nghiệm 3 điểmLựa chọn đáp án đúng cho những câu hỏi dưới đây!Câu 1. Hai quốc gia nào sau đây ở châu Á có dân số đông nhất?A. Nhật Bản và Trung Trung Quốc và Ấn Hàn Quốc và Nhật In-đô-nê-xi-a và Ấn 2. Nguồn tài nguyên nào sau đây quan trọng nhất của khu vực Tây Nam Á?A. Dầu Than 3. Đồng bằng Lưỡng Hà được bồi đắp bởi phù sa của hệ thống sông nào sau đây?Quảng cáoA. Ấn Hằng, Mê Hoàng Hà, Trường Ti-grơ và A-mua và 4. Vịnh biển lớn nhất ở châu Phi làA. 5. Châu Phi được mệnh danh là cái nôi củaA. dịch loài lúa đói 6. Cây ca cao được trồng nhiều ở khu vực nào sau đây của châu Phi?A. Ven vịnh Cực Bắc châu Cực Nam châu Ven Địa Trung cáoCâu 7. Ki-tô giáo ra đời ở quốc gia nào sau đây?A. A-rập Trung 8. Ở phần hải đảo của Đông Á, khó khăn lớn nhất về tự nhiên làA. động đất, núi lửa và sóng khí hậu lạnh giá, nhiều bão, nghèo tài nguyên khoáng địa hình núi cao nhiều, hiểm 9. Hướng nghiêng chính của địa hình châu Phi là từA. đông bắc về tây tây nam về tây đông nam về tây tây bắc về đông 10. Ở môi trường hoang mạc phát triển mạnh việc khai thác loại khoáng sản nào sau đây?A. Dầu mỏ, khí Bạc, kim Chì, khí tự Vàng, sắt, 11. Nhận định nào không đúng với đặc điểm vị trí địa lí của Tây Nam Á?A. Nằm ở ngã ba của ba châu Nằm hoàn toàn ở bán cầu Vị trí chiến lược, nhiều dầu Tiếp giáp với nhiều vùng 12. Nguyên nhân chủ yếu kìm hãm sự phát triển kinh tế - xã hội ở châu Phi không phải làA. xung đột quân bùng nổ dân nạn đói, dịch nghèo tài Tự luận 2,0 điểm.Trình bày đặc điểm địa hình châu Phi. Nêu tên một số khoáng sản và sự phân bố một số khoáng sản chính ở châu PHÂN MÔN LỊCH SỬ 5,0 ĐIỂMI. Trắc nghiệmLựa chọn đáp án đúng cho những câu hỏi dưới đây!Câu 1. Trong các thế kỉ XV-XVII, vương quốc LàoA. lâm vào suy thoái và khủng bước vào giai đoạn phát triển thịnh thường xuyên đi xâm lược nước bị Trung Quốc xâm lược và cai 2. Về đối ngoại, Vương quốc lan Xang luônA. giữ quan hệ hoà hiếu với các quốc gia láng gây chiến tranh, xâm lấn lãnh thổ của Đại gây chiến tranh xâm lược với các nước láng thần phục và cống nạp sản vật quý cho Miến 3. Vị vua nào đã thống nhất lãnh thổ, mở ra thời kì Ăng-co ở Ca-pu-chia?A. Giay-a-vác-man Giay-a-vác-man Giay-a-vác-man Giay-a-vác-man 4. Các vị vua thời kì Ăng-co không ngừng mở rộng quyền lực ra bên ngoài thông qua việcA. giữ quan hệ hoà hiếu với các quốc gia láng thần phục, cống nạp sản vật quý cho Lan tấn công quân sự, gây chiến tranh xâm thần phục và cống nạp sản vật quý cho Phù 5. Sau khi lên ngôi vua, Ngô Quyền đã chọn địa điểm nào làm kinh đô cho nhà nước độc lập?A. Phú Cổ Hoa Phong 6. Ai là người đã có công dẹp “Loạn 12 sứ quân”?A. Ngô Lê Lí Công Đinh Bộ 7. Đinh Bộ Lĩnh được nhân dân tôn xưng làA. Bắc Bình Vạn Thắng Đông Định Bố Cái Đại 8. Sự kiện nào đã chấm dứt hơn 10 thế kỉ thống trị của các triều đại phong kiến phương Bắc ở Việt Nam?A. Khởi nghĩa Lí Bí năm Khởi nghĩa Bà Triệu năm Chiến thắng Bạch Đằng năm Khởi nghĩa Mai Thúc Loan năm 9. Nội dung nào dưới đây không phải nguyên nhân giúp Đinh Bộ Lĩnh dẹp loạn được tình trạng “loạn 12 sứ quân”?A. Đinh Bộ Lĩnh là người có Được nhân dân nhiều địa phương ủng Được sự giúp đỡ của nhà Liên kết với các sứ quân 10. Năm 968, Đinh Bộ Lĩnh lên ngôi hoàng đế, đặt quốc hiệu làA. Đại Vạn Đại Đại Cồ 11. Cuộc kháng chiến chống Tống thời Tiền Lê kết thúc thắng lợi là bởiA. quân dân Đại Cồ Việt đã chiến đấu anh Lê Hoàn đề nghị giảng hòa để giảm bớt hao nhà Tống bị hao tổn binh lực nên chủ động rút nhà Tống nhận thấy việc xâm lược Đại Việt là phi 12. Dưới thời Đinh - Tiền Lê, các nhà sư rất được triều đình trọng dụng, vìA. quan lại chưa có nhiều, trình độ học vấn đạo Phật ảnh hưởng sâu rộng, các nhà sư có học vấn uyên các nhà sư và nhà chùa đều có thế lực về kinh tế rất nho giáo và Đạo giáo bị nhà nước hạn chế phát triển trong xã Tự luậnCâu 1 2,0 điểma. Vẽ sơ đồ tổ chức chính quyền thời Đinh và rút ra nhận Hãy cho biết những đóng góp của Đinh Bộ Lĩnh và Lê Hoàn trong Công cuộc xây dựng và bảo vệ đất nước ở thế kỉ án đề kiểm tra học kì 1 lớp 7 môn Lịch sử và Địa lí 7A/ PHÂN MÔN ĐỊA LÍ 5,0 ĐIỂMI. Trắc nghiệmMỗi đáp án đúng được điểm1-B2-B3-C4-A5-B6-A7-C8-A9-C10-A11-C12-DII. Tự luận 2,0 điểm- Địa hình+ Là một khối cao nguyên khổng lồ với độ cao trung bình khoảng 750m, chủ yếu là các sơn nguyên xen các bồn địa thấp.+ Phần phía đông được nâng lên mạnh, nền đá bị nứt vỡ và đổ sụp, tạo thành nhiều thung lũng sâu, nhiều hồ dài và hẹp.+ Châu Phi có rất ít núi cao và đồng bằng Khoáng sản+ Khoáng sản của châu Phi rất phong phú và đa dạng.+ Phân bố chủ yếu ở phía bắc và phía nam lục địa.+ Các khoáng sản quan trọng nhất là đồng, vàng, u-ra-ni-um, kim cương, dầu mỏ và phốt-pho-rít,....B/ PHÂN MÔN LỊCH SỬ 5,0 ĐIỂMI. Trắc nghiệmMỗi đáp án đúng được điểm1-B2-A3-B4-C5-B6-D7-B8-C9-C10-D11-A12-BII. Tự luậnCâu 1 2,0 điểmYêu cầu a - Sơ đồ tổ chức chính quyền thời Đinh- Nhận xét+ Bộ máy nhà nước được tổ chức theo chế độ quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền, vua đứng đầu đất nước, nắm mọi quyền hành.+ Bộ máy nhà nước còn đơn giản, sơ cầu b Những đóng góp của Đinh Bộ Lĩnh và Lê Hoàn+ Đinh Bộ Lĩnh đã lần lượt dẹp yên các sứ quân, chấm dứt tình trạng cát cứ, thống nhất đất nước và lập ra nhà Đinh, khẳng định ở mức độ cao hơn nền độc lập của Đại Cồ Việt.+ Lê Hoàn là người trực tiếp tổ chức, lãnh đạo cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Tống năm 981 thắng lợi, bảo vệ vững chắc nền độc lập dân tộc, lập ra nhà Tiền Lê, tiếp tục công cuộc xây dựng đất thi học kì 1 Lịch sử và Địa lí 7 Chân trời sáng tạoMa trận đề thi học kì 1 môn Lịch sử Địa lí 7TTChương/chủ đềNội dung/đơn vị kiến thứcMức độ nhận thứcNhận biếtThông hiểuVận dụngVận dụng caoTNKQTLTNKQTLTNKQTLTNKQTLPhân môn Địa lí1Chương 2. Châu ÁĐặc điểm dân cư, xã hội châu Á111Bản đồ chính trị châu Á. Các khu vực của châu Á111TH Tìm hiểu một nền kinh tế lớn và kinh tế mới nổi của châu Á12Chương 3. Châu PhiThiên nhiên châu Phi11Đặc điểm dân cư, xã hội châu Phi11Phương thức con người khai thác, sử dụng và bảo vệ thiên nhiên ở châu Phi11Tổng số câu hỏi60 40 210 0 Tỉ lệ15%10%25%0%Phân môn Lịch sử1Chương 4. Đông Nam Á từ nửa sau thế kỉ X đến nửa đầu thế kỉ XVIBài 12. Vương quốc Cam-pu-chia21Bài 13. Vương quốc Lào212Chương 5. Việt Nam từ đầu thế kỉ X đến thế kỉ XVIBài 14. Công cuộc xây dựng và bảo vệ đất nước thời Ngô - Đinh - Tiền Lê 938 - 1009241/2 câu1/2 câuTổng số câu hỏi606001/201/2Tỉ lệ15%15%10%10%Tổng hợp chung30%25%35%10%Đề thi Lịch sử Địa lí 7 học kì 1A/ PHÂN MÔN ĐỊA LÍ 5,0 ĐIỂMI. Trắc nghiệm 2,0 điểmLựa chọn đáp án đúng cho những câu hỏi dưới đây!Câu 1. Ở châu Á đạo Ki-tô giáo và Hồi giáo được hình thành ở khu vực nào sau đây?A. Trung Nam Đông Nam Tây Nam 2. Các quốc gia nào sau đây ở Tây Nam Á có nhiều dầu mỏ nhất?A. A-rập Xê-út, I-ran, I-rắc, Y-ê-men, Ô-man, Li-Băng, A-rập Xê-út, I-rắc, Cô-oét, A-rập Xê-út, Thổ Nhĩ Kỳ, 3. Lượng mưa trung bình năm của khu vực Tây Nam Á làA. 100 - 200 mm/ 300 - 400 mm/ 400 - 500 mm/ 200 - 300mm/ 4. Bán đảo lớn nhất ở châu Phi làA. 5. Các quốc gia có số dân trên 100 triệu người ở châu Phi làA. An-giê-ri và Ai Xu-đăng và Dăm-bi-a và Ni-giê-ri-a và 6. Nhiều quốc gia châu Phi nhập khẩu mặt hàng nào sau đây?A. Ca Cà Dầu Lúa 7. Các tôn giáo lớn ra đời ở châu Á làA. Ấn Độ giáo, Phật giáo, Ki-tô giáo và Đạo Ấn Độ giáo, Đạo giáo, Ki-tô giáo và Hồi Ấn Độ giáo, Nho giáo, Ki-tô giáo và Thần Ấn Độ giáo, Phật giáo, Ki-tô giáo và Hồi 8. Sông ngòi ở khu vực Tây Nam Á có đặc điểm nào sau đây?A. Mạng lưới sông ngòi dày đặc, sông nhiều Nhiều hệ thống sông lớn, nguồn nước dồi Sông ngòi kém phát triển, nguồn nước rất Nhiều sông nhỏ, nguồn nước ngầm và biển 9. Các di sản lịch sử về khía cạnh nào sau đây thường được WHO công nhận ở châu Phi?A. Văn hóa, điêu khắc và kiến Điêu khắc, khảo cổ và xã Kinh tế, kiến trúc và khảo cổ Kiến trúc, điêu khắc và khảo 10. Ở môi trường nhiệt đới của châu Phi phát triển ngành công nghiệp nào sau đây?A. Điện tử, tin Khai Luyện kim Chế biến 11. Nhận định nào sau đây không đúng về tự nhiên khu vực Trung Á?A. Khí hậu của Trung Á khô hạn, thỉnh thoảng có tuyết Sông ngòi ở Trung Á kém phát triển và giàu khoáng Khoáng sản chủ yếu là than đá, dầu mỏ, sắt, kim loại Khí hậu ôn đới lục địa; cảnh quan hoang mạc, rừng 12. Mưa rất ít ở khu vực hoang mạc Xa-ha-ra và Na-Míp do tác động chủ yếu của nhân tố nào sau đây?A. Dòng biển Khí áp và Các khối khí Vị trí và giới Tự luận 2,0 điểm.Em hãy trình bày đặc điểm tự nhiên của khu vực Tây PHÂN MÔN LỊCH SỬ 5,0 ĐIỂMI. Trắc nghiệmLựa chọn đáp án đúng cho những câu hỏi dưới đây!Câu 1. Lãnh thổ Cam-pu-chia được mở rộng nhất là dưới thời vuaA. Giay-a-vác-man Giay-a-vác-man Giay-a-vác-man Giay-a-vác-man 2. Một trong những tác phẩm văn học tiêu biểu của cư dân Campuchia thời phong kiến làA. sử thi sử thi sử thi Riêm sử thi Ra-ma 3. Nội dung nào dưới đây không phản ánh tình hình Campuchia dưới thời kì Ăng-co 802 – 1431?A. Kinh tế phát triển mạnh, xã hội ổn Đạt được nhiều thành tựu về văn hóa xây dựng đền, tháp,….C. Đóng đô ở Phnôm Pênh để tránh cuộc tấn công của người Campuchia trở thành một thế lực hùng mạnh ở khu vực Đông Nam 4. Vương quốc Lan Xang đạt sự thịnh vượng nhất là từA. thế kỉ XIV đến thế kỉ thế kỉ XV đến thế kỉ thế kỉ XV đến thế kỉ thế kỉ XVI đến thế kỉ 5. Công trình kiến trúc nào dưới đây không phải là thành tựu của cư dân Lào thời phong kiến?A. Thạt Đền Phra Vát Xiềng 6. “Trâu bò phục vụ trên đồng ruộng có số lượng gần như vô tận. Họ người Lào cũng thu lợi từ cây ăn quả trồng trong vườn và lúa canh tác trên đất đai với sự giàu có không hề thua kém một vương quốc nào”Mô tả mới và thú vị về Vương quốc Lào, đoạn trích trên thể hiện điều gì về Vương quốc Lào?A. Kinh tế nông nghiệp phát Thương nghiệp là ngành chủ Thủ công nghiệp là ngành chủ Lào có quan hệ hòa hiếu với các láng 7. Nhân vật lịch sử nào được đề cập đến trong đoạn thông tin sau“Bạch Đằng một trận giao phong,Hoằng Tháo lạc vía, Kiều công nộp đầu. ...Về Loa thành mới đăng quang,Quan danh cải định, triều chương đặt bày.”A. Khúc Thừa Ngô Đinh Bộ Lê 8. Năm 968, Đinh Bộ Lĩnh lên ngôi, chọn kinh đô làA. Cổ Hoa Thăng Tây 9. Sau khi Ngô Quyền mất, tình hình nước ta có chuyển biến như thế nào?A. Đinh Bộ Lĩnh rời đô về thành Đại Nhà Nam Hán đem quân xâm lược trở Đất nước lâm vào tình trạng phân tán, cát Ngô Xương Văn nhường ngôi cho Dương Tam 10. Kế sách cắm cọc trên sông Bạch Đằng của Lê Hoàn được kế thừa, vận dụng từ cuộc đấu tranh nào trong lịch sử dân tộc?A. Khởi nghĩa Hai Bà Trưng 40 - 43.B. khởi nghĩa Lý Bí 542 - 603.C. Kháng chiến chống quân Nam Hán lần thứ nhất 931.D. Kháng chiến chống quân Nam Hán của Ngô Quyền 938.Câu 11. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của cuộc kháng chiến chống Tống thời Tiền Lê?A. Buộc nhà Tống thần phục và thực hiện triều cống đối với Đại Cồ Thể hiện ý chí quyết tâm chống ngoại xâm của quân dân Đại Cồ Quét sạch quân thù ra khỏi bờ cõi, củng cố vững chắc nền độc Thể hiện khả năng bảo vệ độc lập của quân dân Đại Cồ 12. Nội dung nào dưới đây thể hiện rõ nhất ý thức độc lập, tự chủ của Ngô Quyền?A. Lên ngôi vua, thực hiện thần phục nhà Xưng là Hoàng đế, đặt quốc hiệu là Đại Cồ Bãi bỏ chức tiết độ sứ, thiết lập một chính quyền Chủ động thiết lập quan hệ bang giao với nhà Nam Tự luận 2,0 điểm Hoàn thành bảng so sánh dưới đây về tổ chức chính quyền thời Đinh, Tiền Lê so với thời Ngô rồi rút ra nhận NgôThời Đinh – Tiền LêKinh đôTriều đình trung ươngChính quyền địa phươngĐáp án đề thi học kì 1 lớp 7 môn Lịch sử và Địa líA/ PHÂN MÔN ĐỊA LÍ 5,0 ĐIỂMI. Trắc nghiệmMỗi đáp án đúng được điểm1-D2-C3-D4-A5-D6-D7-D8-C9-D10-B11-D12-AII. Tự luậnCâu 1 2,0 điểm- Địa hình Tây Á có núi và sơn nguyên chiếm phần lớn diện tích.+ Phía bắc có nhiều dãy núi cao chạy từ bờ Địa Trung Hải nối hệ thống An-pơ với Hi-ma-lay-a, bao quanh sơn nguyên I-ran và sơn nguyên A-na-tô-ni.+ Phía nam là sơn nguyên chiếm phần lớn diện tích bán đảo A-rap. Ở giữa là đồng bằng Lưỡng Khí hậu có khí hậu khô hạn. Lượng mưa trung bình năm khoảng 200 - 250 mm. Mùa hạ nóng và khô, có nơi nhiệt độ vào tháng 7 lên tới 450C. Mùa đông khô và Cảnh quan phía tây bắc của khu vực có thảo nguyên chiếm phần lớn diện tích. Rừng và cây bụi lá cứng địa trung hải phát triển ở khu vực ven bờ Địa Trung Sông ngòi kém phát triển, các sông thường ngắn và ít nước. Hai sông lớn nhất khu vực là sông Tigrơ và sông Khoáng sản khoảng 1/2 lượng dầu mỏ trên thế giới tập trung ở Tây PHÂN MÔN LỊCH SỬ 5,0 ĐIỂMI. Trắc nghiệmMỗi đáp án đúng được điểm1-C2-C3-C4-C5-B6-A7-B8-B9-C10-C11-A12-DII. Tự luậnCâu 1 2,0 điểm- Hoàn thành bảng so sánh mỗi ý đúng được 0,25 điểmThời NgôThời Đinh – Tiền LêKinh đôCổ Loa Hà NộiHoa Lư Ninh BìnhTriều đình trung ươngDưới vua là các quan văn, quan võDưới vua là các quan văn, quan võ và các cao quyền địa phươngĐất nước được chia thành các châuĐất nước được chia thành các cấp đạo/ lộ/ phủ/ châu => giáp => Nhận xét 0,5 điểm+ Tổ chức chính quyền thời Đinh - Tiền Lê đã được kiện toàn hơn cả ở trung ương và địa phương so với thời Ngô. Song nhìn chung tổ chức chính quyền thời Ngô, Đinh – Tiền Lê còn đơn giản, chưa đầy đủ.+ Mặc dù vậy, việc xây dựng bộ máy chính quyền thời Ngô, Đinh – Tiền Lê đã khẳng định tính chất độc lập - tự chủ và đặt nền móng cho sự phát triển của đất nước trong giai đoạn thi học kì 1 Lịch sử và Địa lí 7 Cánh diềuMa trận đề thi học kì 1 môn Lịch sử Địa lí 7TTChương/chủ đềNội dung/đơn vị kiến thứcMức độ nhận thứcNhận biếtThông hiểuVận dụngVận dụng caoTNKQTLTNKQTLTNKQTLTNKQTLPhân môn Địa lí1Chương 2. Châu ÁĐặc điểm dân cư, xã hội châu Á111Bản đồ chính trị châu Á. Các khu vực của châu Á111TH Tìm hiểu một nền kinh tế lớn và kinh tế mới nổi của châu Á12Chương 3. Châu PhiVị trí địa lí, phạm vi và đặc điểm tự nhiên châu Phi111Đặc điểm dân cư, xã hội châu Phi11Phương thức con người khai thác, sử dụng và bảo vệ thiên nhiên1Tổng số câu hỏi6421Tỉ lệ15%10%5%20%Phân môn Lịch sử1Chương 4. Đông Nam Á từ nửa sau thế kỉ X đến nửa đầu thế kỉ XVIBài 11. Vương quốc Cam-pu-chia21Bài 12. Vương quốc Lào212Chương 5. Việt Nam từ thế kỉ X đến đầu thế kỉ XVBài 13. Công cuộc xây dựng đất nước thời Ngô - Đinh - Tiền Lê 939 - 1009241/2 câu1/2 câuTổng số câu hỏi606001/201/2Tỉ lệ15%15%10%10%Tổng hợp chung30%25%15%30%Đề thi Lịch sử Địa lí 7 học kì 1A/ PHÂN MÔN ĐỊA LÍ 5,0 ĐIỂMI. Trắc nghiệm 3,0 điểmLựa chọn đáp án đúng cho những câu hỏi dưới đây!Câu 1. Các chủng tộc nào sau đây chiếm tỉ lệ lớn nhất trong dân cư châu Á?A. Ơ-rô-pê-ô-it và Môn-gô-lô-it và Môn-gô-lô-it và Ơ-rô-pê-ô-it và 2. Ở giữa của Nam Á là miền địa hình nào sau đây?A. Dãy Gác Đông, Gác Sơn nguyên Hệ thống dãy Đồng bằng Ấn - 3. Nam Á có các kiểu cảnh quan nào sau đây?Quảng cáoA. Rừng nhiệt đới ẩm, rừng thưa, xavan, cây bụi và cảnh quan núi Rừng nhiệt đới ẩm, rừng lá kim, xavan, cây bụi và cảnh quan núi Rừng cận nhiệt đới ẩm, xavan, hoang mạc, địa y, cảnh quan núi Rừng rừng lá rộng, xavan, hoang mạc, rừng thưa, cảnh quan núi 4. Châu Phi có diện tích khoảngA. 20 triệu 25 triệu 27 triệu 30 triệu 5. Dân cư châu Phi tập trung đông đúc ởA. vùng rừng rậm xích hoang mạc hoang mạc phân cực Nam châu 6. Cà phê được trồng nhiều ở các nướcQuảng cáoA. phía Tây và phía Đông châu phía Tây và phía Nam châu phía Nam và phía Đông châu phía Nam và phía Bắc châu 7. Các tôn giáo nào sau đây ra đời ở khu vực Tây Nam Á?A. Phật giáo và Ki-tô Phật giáo và Ấn Độ Ki-tô giáo và Hồi Ấn Độ giáo và Hồi 8. Dạng địa hình chủ yếu ở khu vực Tây Nam Á làA. đồng bằng châu bán bình sơn nguyên, bồn núi và cao 9. Châu Phi không có khí hậu nào sau đây?A. Cận Nhiệt Xích Cận 10. Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư châu Phi?A. Hầu hết sống ở thành Đa số sống ở nông Phân bố đều khắp Tập trung ở sơn 11. Nhận định nào sau đây không đúng về dân cư - xã hội ở châu Á?A. Nơi ra đời của nhiều tôn giáo Thành phần chủng tộc khá đa Dân số đứng thứ hai trên thế Cái nôi nhiều nền văn minh lâu 12. Nhận định nào sau đây đúng về đường bờ biển ở châu Phi?A. Nhiều vịnh biển, đảo và bán đảo; bờ biển dài, nhiều cửa Đường bờ biển ít bị chia cắt, có rất ít các vịnh biển và bán Đường bờ biển có ít các vịnh biển lớn, đảo và nhiều quần Bị cắt xẻ mạnh, có ít các vịnh biển và bán đảo; nhiều cửa Tự luận 2,0 điểmEm hãy trình bày đặc điểm tự nhiên của khu vực Đông PHÂN MÔN LỊCH SỬ 5,0 ĐIỂMI. Trắc nghiệmLựa chọn đáp án đúng cho những câu hỏi dưới đây!Câu 1. Cư dân Cam-pu-chia sử dụng phổ biến các loại chữ nào?A. Chữ Phạn và chữ Chữ tượng hình và chữ Chữ La-tinh và chữ Chữ Phạn và Chữ 2. Một trong những công trình kiến trúc tiêu biểu của cư dân Campuchia thời phong kiến làA. đền Ăng-co Thạt thánh địa Mỹ Đại bảo tháp 3. Vương quốc Cam-pu-chia ra đời gắn liền với sự kiện nào sau đây?A. Sự liên minh giữa các bản làng và mường Vua Giay-a-vắc-man II lãnh đạo người Khơ-me giành lại độc Thủ lĩnh Pha Ngừm lãnh đạo người Khơ-me giành lại độc Người Gia-va hợp nhất Thuỷ Chân Lạp và Lục Chân 4. Công trình kiến trúc Phật giáo tiêu biểu của Vương quốc Lào làA. đền tháp Thạt chùa đô thị cổ 5. Ai là người có công thống nhất các mường Lào, lập ra Vương quốc Lan Xang vào năm 1353?A. Chậu A Xu-li-nha Pha Giay-a-vác-man 6. Ý nào sau đây đúng về sự phát triển của Vương quốc Lào thời Lan Xang?A. Lào là một vương quốc lớn mạnh ở lưu vực sông Người Lảo chủ yếu canh tác lúa nương, lúa nước, săn bắn, đánh Giai đoạn phát triển thịnh đạt nhất của Lào là thế kỉ XV - Thực hiện nhiều cuộc chiến tranh xâm chiếm các nước láng 7. Năm 968, sau khi lên ngôi Hoàng đế, Đinh Tiên Hoàng đặt tên nước làA. Đại Văn Đại Cồ Âu 8. Thắng lợi trong cuộc kháng chiến chống Tổng của nhà Tiền Lê 981 gắn liền với địa danh lịch sử nào sau đây?A. Sông Mê Lạng Cổ Sông Bạch 9. Nhà Đinh được thành lập trong bối cảnh nào sau đây?A. Sau khi kết thúc cuộc kháng chiến chống Sau khi Đinh Bộ Lĩnh xoá bỏ “cục diện 12 sứ quân”.C. Được Dương Tam Kha ủng hộ và nhường Nhận được sự ủng hộ của Ngô Quyền và Lê 10. Việc xưng vương của Ngô Quyền và những chính sách của nhà Ngô đã mở ra thời kìA. đấu tranh chống Bắc cả nước tiến lên chủ nghĩa xã độc lập, tự đấu tranh giành độc lập, tự 11. Nhà Tiền Lê được thành lập trong hoàn cảnh như thế nào?A. Đất nước rơi vào tình trạng “loạn 12 sứ quân”.B. Nhà Tống đang lăm le xâm phạm bờ Đất nước thái bình, nhân dân ấm Đại Cồ Việt bị nhà Tống đô 12. Trong cuộc kháng chiến chống Tỗng 981, quân dân Tiền Lê đã học tập kế sách đánh giặc nào của Ngô Quyền?A. Tiên phát chế Đánh nhanh thắng Vườn không nhà Đóng cọc trên sông Bạch Tự luậnCâu 1 2,0 điểm a. Phân tích nguyên nhân thắng lợi và ý nghĩa lịch sử của cuộc kháng chiến chống Tống thời Tiền Lê năm 981b. Hãy cho biết những đóng góp của Đinh Bộ Lĩnh và Lê Hoàn trong Công cuộc xây dựng và bảo vệ đất nước ở thế kỉ đáp án trong file tải vềBộ đề thi học kì 1 Lịch sử 7 Sách cũĐề thi học kì 1 Lịch sử 7 năm 2020 - Đề 1I. Phần 1 Trắc nghiệm 5 điểm Chọn đáp án đúng cho các câu hỏi sauCâu 1. Đi đầu trong các cuộc phát kiến địa lý là những quốc gia nào?A. Anh, Pháp, Bồ Đào Nha, Tây Ban Anh, 2. Tên gọi đồng tiền đầu tiên của nước ta dưới thời nhà Đinh làA. Thái Bình thiên Thiên Phúc trấn Thuận Thiên thông Thái Bình hưng 3. Để kỉ niệm chuyến đi vòng quanh Trái Đất đầu tiên, hiện nay nơi nào trên thế giới được mang tên Ma-gien-lan?A. Mũi cực Nam của Nam Mũi cực Nam của châu Eo biển giữa châu Á và Bắc MĩD. Eo biển giữa châu Âu và châu 4. Quốc hiệu nước ta dưới thời nhà Đinh - Tiền Lê làA. Vạn Đại Cồ Đại Đại 5. Lễ cày tịch điền đầu tiên được thực hiện dưới thời vua nào?A. Vua Lý Công Vua Đinh Tiên Vua Lê Đại Vua Trần Nhân 6. Trong việc duy trì mối quan hệ với các nước láng giềng, nhà Lý luôn kiên quyết giữ vững nguyên tắc gì?A. Hòa hảo thân Đoàn kết tránh xung Giữ vững chủ quyền và toàn vẹn lãnh Mở cửa, trao đổi, lưu thông hàng 7. Ai là người đề ra chủ trương “Ngồi yên đợi giặc không bằng đem quân đánh trước để chặn mũi nhọn của giặc”?A. Lý Thường Trần Thủ Trần Hưng Trần Thánh 8. Nhà Lý gả công chúa và ban chức tước cho các tù trưởng dân tộc nhằm mục đích gì?A. Kết thân với các tù trưởng, tăng thêm uy tín, quyền lực của Củng cố khối đoàn kết dân tộc, tạo sức mạnh trong việc xây dựng và bảo vệ Tổ Với tay nắm các vùng dân tộc ít Kéo các tù trưởng về phía mình, tăng thêm sức mạnh chống ngoại 9. Tại sao nhà Tống quyết tâm xâm chiếm Đại Việt?A. Do nhà Lý không chấp nhận tước vương của nhà Do sự xúi giục của Do khó khăn về tài chính và sự quấy nhiễu của các tộc người Liêu – Hạ ở biên Do giai đoạn này nhà Tống hùng 10. Bộ luật thành văn đầu tiên của nước ta có tên gọi làA. Hồng Quốc triều hình Hình Hình luật. Phần 2 Tự luận 5 điểmCâu 1 2 điểm. Sau khi chấm dứt nạn cát cứ, nhà Đinh đã làm những gì để xây dựng đất nước?Câu 2 3 điểm. Trình bày sự thành lập nhà Lý? Việc Lý Công Uẩn dời đô từ Hoa Lư về Thăng Long năm 1010 có ý nghĩa gì?Đáp án đề thi học kì 1 Sử 7 năm 2020 số 1Phần 1 TRẮC NGHIỆM 5,0 điểmMỗi câu đúng cho 0,5 điểmCâu12345678910Đáp ánCDABCCABCCPhần 2. TỰ LUẬN điểmCâu Đáp ánĐiểmCâu 1 2 điểm* Nhà Đinh đã làm gì để xây dựng đất nước?- Năm 968, Đinh Bộ Lĩnh lên ngôi hoàng đế Đinh Tiên Hoàng, đặt tên nước là Đại Cồ Việt, đóng đô ở Hoa Lư Ninh Binh.- Lấy niên hiệu là Thái Bình, sai sứ sang giao hảo với nhà Phong vương cho các con, cử các tướng lĩnh như Đinh Điền, Nguyễn Bặc... nắm giữ các chức vụ quan Xây dựng cung điện, đúc tiền, dùng hình phạt khắc nghiệt đối với những kẻ phạm 23 điểm* Sự thành lập nhà Năm 1005, vua Lê Đại Hành mất, Lê Long Đĩnh lên ngôi. Năm 1009, Lê Long Đĩnh mất. Triều đình suy tôn Lý Công Uẩn lên làm Năm 1010, Lý Công Uẩn dời đô từ Hoa Lư về Đại La và đổi tên là Thăng Thế kỉ XI, Thăng Long vừa là kinh đô của nước Đại Việt vừa là thành thị có quy mô lớn trong khu vực và trên thế giới lúc bấy Năm 1054, nhà Lý đổi tên nước là Đại Việt.* Việc nhà Lý dời đô từ Hoa Lư về Thăng Long có ý nghĩa- Dời đô về Thăng long với vị trí trung tâm đất nước, có nhiều điều kiện thuận lợi để bảo vệ, xây dựng và phát triển đất nước về nhiều mặt hơn ở Hoa Thể hiện quyết định sáng suốt của vua Lý Công Uẩn, tạo đà cho sự phát triển đất kiểm tra học kì 1 môn Lịch sử 7 số 2 Phần I. Trắc nghiệm khách quan 3 điểm Câu 1. Hãy khoanh tròn chỉ một chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng 1. Nông nô được hình thành chủ yếu từA. Tướng lĩnh quân sựB. Nông dân, nô lệC. Quý tộcD. Nô lệ2. Hệ tư tưởng và đạo đức chính thống của giai cấp phong kiến Trung Quốc làA. Phật giáoB. Đạo giáoC. Nho GiáoD. Lão giáo 3. Người đã dẹp loạn 12 sứ quân, thống nhất nước ta vào thế kỉ X làA. Ngô QuyềnB. Đinh Bộ LĩnhC. Lê HoànD. Nguyễn Huệ 4. Giai cấp địa chủ và nông dân tá điền là hai giai cấp chính củaA. Xã hội chiếm hữu nô lệB. Xã hội nguyên thuỷC. Xã hội phong kiếnD. Xã hội tư bản chủ nghĩa5. Lý Thường Kiệt xây dựng phòng tuyến chống quân Tống thế kỉ XI tạiA. Ải Chi LăngB. Dọc sông Cà LồC. Cửa sông Bạch ĐằngD. Dọc sông Cầu 6. Nhà Lý xây dựng Văn miếu – Quốc Tử Giám để làm nơiA. Hội họp các quan lạiB. Đón các sứ giả nước ngoàiC. Vui chơi giải tríD. Dạy học cho con vua, quan, mở trường thiPhần II. Tự luận 7 điểm Câu 2 2 điểm. Nêu những thành tựu lớn về văn hoá Trung Quốc thời phong kiến. Câu 3 3 điểm. Trình bày cách đánh địch độc đáo của Lý Thường Kiệt trong cuộc kháng chiến chống Tống 1075 – 1077Câu 4 2 điểm. Nêu ý nghĩa của cuộc kháng chiến chống Tống 1075 – 1077.Đáp án đề thi Sử 7 học kì 1 số 2Phần I. Trắc nghiệm khách quan 3 điểmCâu 1 3 điểm. Mỗi ‎ ý đúng cho 0,5 điểm1. B2. C3. B4. C5. D6. DPhần II. Tự luận 7 điểmCâu 2 2 điểm- Tư tưởng Nho giáo...- Văn học những nhà văn và tác phẩm nổi Khoa học kĩ thuật giấy, in, la bàn, thuốc súng,...- Nghệ thuật...Câu 3 3 điểm- Năm 1075 nhà Lý chủ trương tập kích sang Châu Ung, Châu Khâm, Châu Liêm đất Tống giành thế chủ động, bất Xây dựng phòng tuyến sông Tấn công để tự vệ- Cuối năm 1077, đọc bài thơ “Thần”.- Cuối năm 1077 vượt sông Như Nguyệt tập kích doanh trại Chủ động kết thúc chiến tranh bằng thương lượng, giảng 4 2 điểm.- Đập tan âm mưu xâm lược thôn tính Đại Việt của nhà Thể hiện lòng yêu nước, ý thức độc lập dân tộc.........................................Trên đây, VnDoc đã gửi tới các bạn Bộ đề kiểm tra học kì 1 lớp 7 môn Lịch sử và Địa lí năm học 2022 - 2023 Sách mới. Để chuẩn bị cho kì thi học kì 1 lớp 7 sắp tới, VnDoc giới thiệu tới các bạn chuyên mục Đề thi học kì 1 lớp 7 với đầy đủ các môn, được biên soạn sát với chương trình học trong SGK lớp 7 mới. Đây là tài liệu hay cho thầy cô tham khảo ra đề, cũng là nguồn tài liệu để các em học sinh ôn luyện trước kì thi. Mời thầy cô và các em tham tài liệu trên, các bạn có thể tham khảo thêm tài liệu sách Cánh diều khác như Đề thi giữa học kì 1 lớp 7, Đề thi học kì 2 lớp 7... được cập nhật liên tục trên câu hỏi về học tập, giáo dục, giải bài tập của bạn tại chuyên mục Hỏi đáp của VnDocHỏi - ĐápTruy cập ngay Hỏi - Đáp học tập Câu ICho hàm số y=x+1/x-11 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm Tìm tất cả các điểm trên trục tung để từ điểm đó kẻ được hai tiếp tuyến đến C sao cho hai tiếp điểmtương ứng có hoành độ dương. Bạn đang xem tài liệu "Thử sức trước kì thi đại học môn Toán - Đề số 7", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên Thử sức trước kì thi phamtuan_khai20062000 Trang1 THTT SỐ 406-4/2011 ĐỀ SỐ 07 Thời gian làm bài 180 phút PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH Câu I Cho hàm số x 1y . x 1    1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số. 2 Tìm tất cả các điểm trên trục tung để từ điểm đó kẻ được hai tiếp tuyến đến C sao cho hai tiếp điểm tương ứng có hoành độ dương. Câu II 1 Giải phương trình   2 sin x 12 1 cos x cot x 1 . cos x sin x      2 Giải hệ phương trình 3 5 5 3 3 5 log y 5 log x 3 log x 1 log y 1.         Câu III Tính tích phân 1 2x x 0 dxI . e e   Câu IV Cho hình chóp có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B. Hai mặt phẳng SAB và SAD cùng vuông góc với mặt đáy. Biết AB 2a,SA BC a,CD 2a 5.    Tính thể tích của khối chóp Xác định tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện SACD. Câu V Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình sau có nghiệm thực 2 91 x 4 x x 3x m. 4        PHẦN RIÊNG Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần phần A hoặc phần B A. Theo chương trình Chuẩn Câu 1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, viết phương trình các đường thẳng chứa ba cạnh của tam giác ABC biết  C 4;3 , đường phân giác trong và trung tuyến kẻ từ một đỉnh của tam giác có phương trình lần lượt là x 2y 5 0   và 4x 3y 10 0.   2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu C có phương trình 2 2 2x y z 2x 2z 2 0.      Tìm điểm A thuộc mặt cầu sao cho khoảng cách từ A đến mặt phẳng  P 2x 2y z 6 0    lớn nhất. Câu Với các số 0, 1, 2, 3, 4, 5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có năm chữ số và chia hết cho 4? B. Theo chương trình Nâng cao Câu 1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai đường tròn có phương trình   2 21C x y 1  và   2 22C x y 6x 6y 17 0.     Xác định phương trình các đường thẳng tiếp xúc với cả hai đường tròn trên. Thử sức trước kì thi phamtuan_khai20062000 Trang2 2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm      A 0;1;1 ,B 2; 1;1 ,C 4;1;1 và mặt phẳng P có phương trình x y z 6 0.    Tìm điểm M trên P sao cho MA 2MB MC     đạt giá trị nhỏ nhất. Câu Trong khai triển nhị thức  50a b , tìm số hạng có giá trị tuyệt đối lớn nhất, cho biết a b 3. Bạn đang xem tài liệu "Thử sức trước kì thi đề số 1 môn Toán có đáp án", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên Thử sức trước kì thi phamtuan_khai20062000 Trang1 THỬ SỨC TRƯỚC KÌ THI THTT SỐ 400-10/2010 ĐỀ SỐ 01 Thời gian làm bài 180 phút PHẦN CHUNG Câu I Cho hàm số 3y x 3mx 3m 1 1    1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số 1 khi m = 1. 2 Tìm m để đồ thị hàm số 1 có cực đại và cực tiểu, đồng thời chúng cách đều đường thẳng x y 0  . Câu II 1 Giải phương trình 5 cos 2x 2cos x 3 2 tan x    2 Giải hệ phương trình 3 3 2 2 x y 9 x 2y x 4y        Câu III Tính tích phân   1 cos x2 0 1 sin x I ln dx 1 cos x      . Câu IV Cho tứ diện ABCD có ABC là tam giác vuông tại A. AB a,AC a 3,DA DB DC    . Biết rằng DBC là tam giác vuông. Tính thể tích tứ diện ABCD. Câu V Chứng minh rằng với mỗi số dương x, y, z thỏa mãn xy yz zx 3,   ta có bất đẳng thức     1 4 3 xyz x y y z z x 2      . PHẦN RIÊNG Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần phần A hoặc phần B A. Theo chương trình chuẩn Câu 1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có phương trình các cạnh AB, BC lần lượt là 5x 2y 7 0,x 2y 1 0      . Biết phương trình phân giác trong góc A là x y 1 0   . Tìm tọa độ đỉnh C của tam giác ABC. 2 Trong không gian với hệ tọa độ Descartes Oxyz cho điểm  M 1;2;3 . Viết phương trình đường thẳng đi qua M, tạo với Ox một góc 600 và tạo với mặt phẳng Oxz một góc 300. Câu Thử sức trước kì thi phamtuan_khai20062000 Trang2 Giải phương trình  xe 1 ln 1 x   . B. Theo chương trình nâng cao Câu 1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn C 2 2 3x y 2   và parabol P 2y x . Tìm trên P các điểm M từ đó kẻ được hai tiếp tuyến đến đường tròn C và hai tiếp tuyến này tạo với nhau một góc 600. 2 Trong không gian với hệ tọa độ Descartes Oxyz cho hình vuông ABCD có  A 5;3; 1 ,  C 2;3; 4 , B là một điểm trên mặt phẳng có phương trình x y z 6 0    . Hãy tìm tọa độ điểm D. Câu Giải phương trình  3 31 x 1 x 2    . HƯỚNG DẪN GIẢI VÀ ĐÁP SỐ PHẦN CHUNG Câu I 1 Tự giải 2 2y ' 3x 3m   y’ có CĐ và CT khi m 0 . Khi đó 1 1 22 x m y 2m m 3m 1 y 2m m 3m 1x m                Vì CĐ và CT đối xứng qua y = x nên 1 2 2 1 x y m 2m m 3m 1 x y m 2m m 3m 1               Giải ra được 1m 3  Câu II 1 ĐK 3tan x ,cos x 0 2    PT  2 25 cos x sin x 2 3cox 2sin x            2 2 2 2 cos x 6cos x 5 sin x 4sin x cos x 3 sin x 2 cos x sin x 1 cos x sin x 5 0                  cos x sin x 1 sin x 0 x k k Z cos x 0 loai           Thử sức trước kì thi phamtuan_khai20062000 Trang3 2 Hệ PT 3 3 2 2 x y 9 1 x x 2y 4y 2          Nhân 2 vế PT2 với -3 rồi cộng với PT1 ta được 3 2 3 2x 3x 3x y 6y 12y 9         3 3x 1 y 2 x y 3       Thay x y 3  vào PT2  2 2 2 y 1 x 2 y 3 y 3 2y 4y y 3y 2 0 y 2 x 1                     Nghiệm hệ    2; 1 , 1; 2  Câu III         1 cos x2 2 2 2 0 0 0 0 1 sin x I ln dx cos 1 sin x dx ln 1 sin x dx ln 1 cos x dx 1 1 cos x                  Đặt x t dx dt 2       Suy ra       2 2 2 0 0 0 I sin 1 cos t dt ln 1 cos t dt ln 1 sin t dt            Hay       2 2 2 0 0 0 I sin 1 cos x dx ln 1 cos x dx ln 1 sin x dx 2            Cộng 1 với 2     2 2 0 0 J K 2I cos 1 sin x dx sin 1 cos x dx          Với   2 0 J cos 1 sin x dx    Đặt 2 2 2 1 1 1 t 1 sin x dt cos xdx J ln tdt t ln t dt 2ln 2 1           Với   2 0 K sin 1 cos x dx    Đặt 1 2 2 1 t 1 cos x dt sin xdx K ln tdt ln tdt 2ln 2 1            Suy ra 2I 2ln 2 1 2ln 2 1 I 2ln 2 1       Thử sức trước kì thi phamtuan_khai20062000 Trang4 Câu IV ABC vuông tại A BC 2a  DBC vuông cân tại D DB DC DA a 2    Gọi I là trung điểm BC BCIA ID a 2     Vì DA a 2 , nên IAD vuông tại I ID IA  Mà ID BC ID ABC  3 ABCD ABC 1 1 1 a 3V . . 3 3 6 6 6      Câu V Áp dụng bất đẳng thức Cauchy cho 3 số dương 1 2xyz ; 1 2xyz và     4 x y y z z x          2 2 23 1 1 4 3 2xyz 2xyz x y y z z x x y z x y y z z x          Ta có        2 2 2x y z x y y z z x xyz xz yz xy zx yz xy       Áp dụng bất đẳng thức Cauchy cho 3 số dương xy, yz và zx 3 2 2 2xy yz 1 x y z 1 xyz 1 1 3            Áp dụng bất đẳng thức Cauchy cho 3 số dương xy + yz, yz + zx và zx + xy             3 3 xz yz xy zx yz xy 2 xy yz zx xz yz xy zx yz xy 8 2 3 3                         Từ 1 và 2 suy ra    2 2 2x y z x y y z z x 8    Vậy     3 1 4 3 3 xyz x y y z z x 28       PHẦN RIÊNG A. Theo chương trình chuẩn Câu 1 Tọa độ điểm A   5x 2y 7 0 x 3 A 3;4 x y 1 0 y 4                Tọa độ điểm B   5x 2y 7 0 x 1 B 1; 1 x 2y 1 0 y 1                  Thử sức trước kì thi phamtuan_khai20062000 Trang5 Gọi D là giao điểm phân giác và BC. Tọa độ điểm D   x y 1 0 x 1 D 1;0 x 2y 1 0 y 0              Giã sử đường thẳng AC có vectơ pháp tuyến    1 2n n ;n 5;2   Suy ra   1 2 1 2 2 2 1 1 2 22 2 2 2 2 2 2 2 2 2 1 2 1 2 1 2 1 2 n .1 n .1 n n 7 20n 58n n 20n 0 29n n . 1 1 5 2 . 1 1 n n 5n n 2 n 2;5 AC 2x 5y 14 0 2n n 5                             Tọa độ điểm C 11x2x 5y 14 0 11 43 C ; x 2y 1 0 4 3 3y 3                   2 Gọi vectơ chỉ phương của d là  1 2 3a a ;a ;a  Ox có vectơ chỉ phương là  1;0;0 Đường thẳng d tạo Ox 1 góc 600 1 0 2 2 21 2 32 2 2 1 2 3 a 1cos60 3a a a 0 2a a a          Oxz có vectơ pháp tuyến  0;1;0 Đường thẳng d tạo Oxz 1 góc 300 nghĩa là d tạo với vectơ pháp tuyến này 1 góc 600. 2 0 2 2 2 1 2 32 2 2 1 2 3 a 1cos60 a 3a a 0 2a a a          Giải ra được 2 2 21 2 3 1 2 3 1 1a a a a a a 2 2      Chọn 3a 2  , ta được  a 1;1; 2  ,  a 1;1; 2   ,  a 1; 1; 2    ,  a 1; 1; 2   Suy ra 4 phương trình đường thẳng d x 1 y 2 z 3 1 1 2      , x 1 y 2 z 3 1 1 2        x 1 y 2 z 3 1 1 2       , x 1 y 2 z 3 1 1 2       Thử sức trước kì thi phamtuan_khai20062000 Trang6 Câu ĐK x 1  Đặt   yy ln 1 x e 1 x     . Kết hợp với phương trình đã cho ta có hệ y x e 1 x 1 e 1 y 2       Lấy 2 trừ 1 x y x ye e y x e x e y       Xét hàm số   tf t e t t 1    Ta có   tf ' t e 1 0 t 1      Hàm số luôn tăng trên miền xác định.       x xf x f y x y x ln 1 x e 1 x e x 1             Dễ thấy x = 0 là 1 nghiệm của phương trình. Xét hàm số   tf t e t  Ta có   tf ' t e 1  - Với t 0 thì  f ' t 0 Hàm số luôn tăng     tf t f 0 1 e t 1 t 0        PT vô nghiệm. - Với 1 t 0   thì  f ' t 0 Hàm số luôn giảm     tf t f 0 1 e t 1 1 t 0         PT vô nghiệm. Vậy phương trình có nghiệm x = 0. B. Theo chương trình nâng cao Câu 1 Điểm Mx0;y0 này cách tâm của C một đoạn bằng 2 20 06 x y 6   2 0 0M P y x   Suy ra 4 2 20 0 0 0y y 6 0 y 2 y 2        Vậy  M 2; 2 hoặc  M 2; 2 2 AC 3 2 BA BC 3    Tọa độ điểm B là nghiệm hệ phương trình                   2 2 2 2 2 2 2 2 2 x 5 y 3 z 1 9 x 5 y 3 z 1 9 x 2 y 3 z 4 9 x z 1 0 x y z 6 0 x y z 6 0                                         2 2 2x 5 4 2x 2 x 9 x 2 z 1 x y 3 y 7 2x z 1                    hoặc x 3 y 1 z 2       Thử sức trước kì thi phamtuan_khai20062000 Trang7  B 2;3; 1 hoặc  B 3;1; 2  AB DC D 5;3; 4     hoặc  D 4;5; 3 Câu  3 31 x 1 x 2    ĐK x 1    3 3 3 3 3 2 3 2 x 2 2 x 1 x 2 x 2 x 2 x 6x 12x 8 x 2 6 x 1 0                    Suy ra x 1  là nghiệm của PT. THỬ SỨC TRƯỚC KÌ THI THTT SỐ 401-11/2010 ĐỀ SỐ 02 Thời gian làm bài 180 phút PHẦN CHUNG Câu I Cho hàm số 3 2y 2x 3x 1 1   1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số 1. 2 Tìm trên C những điểm M sao cho tiếp tuyến của C tại M cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 8. Câu II 1 Giải hệ phương trình 2 2 xy 18 12 x 1xy 9 y 3         2 Giải phương trình  x x4 x 12 2 11 x 0     Câu III Tính thể tích khối chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng a và khoảng cách giữa cạnh bên và cạnh đáy đối diện bằng m. Câu IV Tính tích phân  5 0 I x cos x sin x dx    Câu V Thử sức trước kì thi phamtuan_khai20062000 Trang8 Cho tam giác ABC, với BC = a, AC = b, AB = c thỏa mãn điều kiện     2 2 a a c b b b a c       Chứng minh rằng 1 1 1 a b c   . PHẦN RIÊNG Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần phần A hoặc phần B A. Theo chương trình chuẩn Câu 1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng d 3x 4y 5 0   và đường tròn C 2 2x y 2x 6y 9 0     . Tìm những điểm M thuộc C và N thuộc d sao cho MN có độ dài nhỏ nhất. 2 Trong không gian với hệ tọa độ Descartes Oxyz cho hai mặt phẳng P1 x 2y 2z 3 0    , P2 2x y 2z 4 0    và đường thẳng d x 2 y z 4 1 2 3       . Lập phương trình mặt cầu S có tâm I thuộc d và tiếp xúc với hai mặt phẳng P1 và P2. Câu Đặt  42 3 2 120 1 2 121 x x x a a x a x ... a x        . Tính hệ số a7. B. Theo chương trình nâng cao Câu 1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn C    2 2x 1 y 3 1    và điểm 1 7M ; 5 5       . Tìm trên C những điểm N sao cho MN có độ dài lớn nhất. 2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu S 2 2 2x y z 2x 4y 2z 5 0       và mặt phẳng P x 2y 2z 3 0    . Tìm những điểm M thuộc S, N thuộc P sao cho MN có độ dài nhỏ nhất. Câu Dùng định nghĩa, tính đạo hàm của hàm số   3 0 , x 0 f x 1 3x 1 2x , x 0 x         tại điểm x0 = 0. HƯỚNG DẪN GIẢI VÀ ĐÁP SỐ PHẦN CHUNG Câu I 1 Tự giải Thử sức trước kì thi phamtuan_khai20062000 Trang9 2 3 2y 2x 3x 1    2y ' 6x 6x  Gọi  0 0M x ; y Phương trình tiếp tuyến   20 0 0 0y 6x 6x x x y    Hay    2 3 2 3 20 0 0 0 0 0y 6x 6x x 6x 6x 2x 3x 1       Tiếp tuyến này có tung độ ... điểm N cần tìm là 1 7N ; 5 5       . 2  I d I 2 t; 2t;4 3t      S tiếp xúc P1 và P2      1 2d I, P d I, P R   2 2 2 2 2 2 t 12 t 4t 8 6t 3 4 2t 2t 8 6t 4 9t 3 10t 16 t 131 2 2 2 1 2                              Với t 1         2 2 2 21I 1;2;1 ,R 2 S x 1 y 2 z 1 2           Với t 13         2 2 2 22I 11;26; 35 ,R 38 S x 11 y 26 z 35 38          Câu Đặt  42 3 2 120 1 2 121 x x x a a x a x ... a x        . Tính hệ số a7. Ta có      4 442 3 21 x x x 1 x . 1 x       42 0 2 1 4 2 6 3 8 44 4 4 4 41 x C x C x C x C x C       4 0 1 2 2 3 3 4 44 4 4 4 41 x C xC x C x C x C      Suy ra 2 3 1 37 4 4 4 4a C C C C 40        B. Theo chương trình nâng cao Câu 1 N là giao điểm của MI và C với MN lớn nhất. Thử sức trước kì thi phamtuan_khai20062000 Trang13 6 8MI ; 5 5        vectơ chỉ phương đường thẳng MI  a 3;4   Phương trình đường thẳng MI x 1 3t y 3 4t          2 2 2 1N MI C 1 3t 1 3 4t 3 1 25t 1 t 5                1 2 8 19 2 11N ; , N ; 5 5 5 5              1 2MN 3,MN 1   So sánh 1 2MN MN Tọa độ điểm N cần tìm là 8 19N ; 5 5       2 S      2 2 2x 1 y 2 z 1 1      P x 2y 2z 3 0    M P' x 2y 2z d 0     Khoảng cách từ tâm S đến P’ bằng R    22 2 d 01 4 2 d d I,P ' R 1 d 61 2 2               1 2 P ' x 2y 2z 0 P ' x 2y 2z 6 0        Phương trình đường thẳng   đi qua I vuông góc với P1’, P2’   x 1 t y 2 2t z 1 2t           M1 là giao điểm   và P1 1 1 2 4 51 t 4 4t 2 4t 0 t M ; ; 3 3 3 3                 M2 là giao điểm   và P2 2 1 4 8 11 t 4 4t 2 4t 6 0 t M ; ; 3 3 3 3                       1 22 2 2 8 10 3 3 3 3d M ,P 1 1 2 2          Thử sức trước kì thi phamtuan_khai20062000 Trang14     2 22 2 4 16 2 3 3 3 3d M ,P 3 1 2 2          Tọa độ điểm M là 2 4 5M ; ; 3 3 3      N là giao điểm   và P 2 1 2 71 t 4 4t 2 4t 3 0 t N ; ; 3 3 3 3                  Câu           33 2 2 2x 0 x 0 x 0 x 0 f x f 0 1 3x 1 x 1 2x 1 x1 3x 1 2xf ' 0 lim lim lim lim x 0 x x x                                3 2 3 2x 0 x 0 2 22 33 2 2x 0 33 1 3x 1 x 3x xlim lim x x 1 3x 1 3x. 1 x 1 x 3 x lim 1 1 3x 1 3x. 1 x 1 x                                    2 2 2x 0 x 0 x 0 1 2x 1 x x 1 1lim lim lim x 21 2x 1 xx 1 2x 1 x                      1 1f ' 0 1 2 2       THỬ SỨC TRƯỚC KÌ THI THTT SỐ 402-12/2010 ĐỀ SỐ 03 Thời gian làm bài 180 phút PHẦN CHUNG Câu I Cho hàm số  4 2y x 2 m 1 x 2m 1      . 1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m = 1. 2 Xác định m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt có hoành độ lập thành cấp số cộng. Câu II 1 Giải phương trình 2 22cos 2x cos 3x 3sin 2x 3   2 Giải hệ phương trình 2 2 2 6x 3xy x y 1 x y 1.         Thử sức trước kì thi phamtuan_khai20062000 Trang15 Câu III Cho hàm số   xf x B  . Tìm các số A, B sao cho  f ' 0 2 và   2 1 f x dx 12 Câu IV Trong mặt phẳng  P cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a. S là một điểm bất kì nằm trên đường thẳng At vuông góc với mặt phẳng  P tại A. Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp khi SA = 2a. Câu V Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số   xsin x 2cos 2f x xcos x 2sin 2    trên đoạn 0; . 2      PHẦN RIÊNG Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần phần A hoặc phần B A. Theo chương trình chuẩn Câu 1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm  A 1;1 và đường thẳng d có phương trình 4x 3y 12 0   . Gọi B, C là giao điểm của d với các trục Ox, Oy. Xác định tọa độ trực tâm của tam giác ABC. 2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, từ điểm  P 2;3; 5 hạ các đường thẳng vuông góc với các mặt phẳng tọa độ. Viết phương trình mặt phẳng đi qua chân các đường vuông góc đó. Câu Chứng minh rằng số phức 245 5z 1 cos isin 6 6         có phần ảo bằng 0. B. Theo chương trình nâng cao Câu 1 Cho đường tròn   2 2C x y 6x 2y 1 0     . Viết phương trình đường thẳng d song song với đường thẳng x 2y 4 0   và cắt  C theo một dây cung có độ dài bằng 4. 2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai đường thẳng 1 x 1 y 1 zd 2 1 1     và 2 x 1 y 2 zd 1 2 1     . Viết phương trình mặt phẳng P song song với mặt phẳng  Q x y 2z 3 0    sao cho P cắt d1, d2 theo một đoạn thẳng có độ dài nhỏ nhất. Câu Giải hệ phương trình x y 1 2y 1 4 4 2 x 3y 2 log 3          HƯỚNG DẪN GIẢI VÀ ĐÁP SỐ Thử sức trước kì thi phamtuan_khai20062000 Trang16 PHẦN CHUNG Câu I 1 Tự giải 2 Giao điểm với trục hoành  4 2x 2 m 1 x 2m 1 0     * Đặt t = x2, ta có phương trình  2t 2 m 1 t 2m 1 0     ** * có 4 nghiệm  ** có 2 nghiệm dương phân biệt   2Δ ' 0 m 0 1S 0 2 m 1 0 m , m 0 2 P 0 2m 1 0                   Với điều kiện này ** có nghiệm 2 21 1 2 2t x ; t x  t2 > t1 4 nghiệm * 2 1 1 2x , x , x , x  Dãy này lập thành cấp số cộng khi  2 1 1 1 2 1x x x x x 3x      Đặt 1 2x α x 3α     22 2 2 2 21 2 2 2 4 4 1 2 m 4 x x 10α 2 m 1 10α m 12m 1 9 9m 32m 16 0 45 mx x 9α 2m 1 9α 9                             Vậy m = 4 hoặc 4m 9   Câu II 1   2 2 2 2 2cos 2x cos 3x 3sin 2x 3 2cos 2x cos 3x 3cos 2x cos 2x sin 3x cos 2x 0 cos 2x 0 sin 3x cos 2x 0                Với cos2x = 0  π π kπ2x kπ x k Z 2 4 2         Với   k2x3x 2x k2 10 52sin3x cos2x 0 sin3x sin 2x k Z 2 3x 2x k2 x k2 2 2                                Vậy phương trình có nghiệm   π kπx 4 2 π k2π k Zx 10 5 πx k2π 2              Thử sức trước kì thi phamtuan_khai20062000 Trang17 2     2 2 2 6x 3xy x y 1 1 x y 1. 2              21 6x 3xy 3x 2x y 1 3x 1 2x y 1 0 1x 3 y 2x 1                 Với 1x 3  , từ 2 suy ra 2 2y 3   Với y 2x 1  , từ 2 suy ra  22 2 x 0 y 1 x 2x 1 1 5x 4x 0 4 3x y 5 5                  Vậy hệ phương trình đã cho có 4 nghiệm   1 2 2 1 2 2 4 30;1 , ; , ; , ; 3 3 3 3 5 5                      Câu III       x x x f ' x .ln 3 f x B x dx Bx C ln 3             Ta có     2 21 2f ' 0 2 3 2 A ln 3 6A 12f x dx 12 B 12 B 12ln 3 ln 3                     Vậy 2 2A ln 3 12B 12 ln 3        Câu IV Tâm O của hình cầu ngoại tiếp hình chóp là trung điểm của SC. 2 2 2 2SC SA AC 4a 2a a 6     SC a 6R 2 2   3 34πRV πa 6 3   Câu V Thử sức trước kì thi phamtuan_khai20062000 Trang18   xsin x 2cos 2f x xcos x 2sin 2    x 0; . 2      Ta có 2x x xcos x 2sin 2sin 2sin 1 2 2 2      Xét hàm số   2g t 2t 2t 1    2t 0; 2            1g ' t 4t 2 g ' t 0 t 2          1 3 2g 0 1;g ;g 2 2 2 2              g t 0  2t 0; 2        xcos x 2sin 0 2    x 0; . 2        f x liên tục trên đoạn 0; 2      .   2 x x x xcos x sin cos x 2sin sin x cos sin x 2cos 2 2 2 2f ' x xcos x 2sin 2                              2 x1 sin 2f ' x 0 xcos x 2sin 2          x 0; . 2       GTLN  f x =  f 0 2 GTNN  f x = πf 2       21 2  PHẦN RIÊNG A. Theo chương trình chuẩn Câu 1  A 1;1  B 3;0  C 0;4 Gọi  H x; y là trực tâm tam giác ABC  BH x 3; y   ,  CH x; y 4   ,  AB 2; 1   ,  AC 1;3   Thử sức trước kì thi phamtuan_khai20062000 Trang19     x 3 3y 0BH AC 0 x 3 2x y 4 0CH AB y 0                            Vậy  H 3; 2  2 Gọi I, J ,K lần lượt là chân các đường vuông góc tương ứng của P lên các mặt phẳng Oxy, Oyz, Oxz. Ta có  I 2;3;0 ,  J 0;3; 5 ,  K 2;0; 5 Mặt phẳng  IJK có dạng Ax By Cz D 0    I, J, K thuộc mặt phẳng này nên 1A D 42A 3B D 0 13B 5C D 0 B D 6 2A 5C D 0 1C D 10                       Chọn D = -60, suy ra A = 15, B = 10, C = -6. Vậy  IJK 15x 10y 6z 60 0    Câu 24 k24 24 k k 24 24 k 0 k 0 5 5 5 5 5k 5k1 cos isin C cos isin C cos isin 6 6 6 6 6 6                               24 24 k k 24 24 k 0 k 0 5k 5kC cos i C sin 6 6       Phần ảo 24 k 24 k 0 5kC sin 6  Ta có  k 24 k k k24 24 24 24 5 24 k5k 5k 5kC sin C sin C sin C sin 0 6 6 6 6          Suy ra 24 k 24 k 0 5kC sin 0 6   B. Theo chương trình nâng cao Câu 1      2 2 2C x 3 y 1 3    d song song với đường thẳng x 2y 4 0   d x 2y c 0    d cắt  C theo một dây cung có độ dài bằng 4   2 2d I,d 3 2 5    3 2 c 5 5     c 4 c 1 5 c 6         Vậy 1d x 2y 4 0   hoặc 2d x 2y 6 0   2 P song song với mặt phẳng  Q  P x y 2z m 0     Thử sức trước kì thi phamtuan_khai20062000 Trang20 1 x 1 2t d y 1 t z t         2 x 1 t d y 2 2t z t        Q giao với d1  1 2t 1 t 2t m 0 t m M 1 2m; 1 m; m              Q giao với d2  1 t 2 2t 2t m 0 t m 3 N 2 m; 4 2m; m 3                    2 22 2 2MN m 3 m 3 3 2m 27 27        MinMN = 3 3 khi m = 0 Khi đó  P x y 2z 0   Vậy  P x y 2z 0   Câu     x y 1 2y 1 4 4 2 1 x 3y 2 log 3 2          Từ 2 4 4 4x y 1 1 log 3 2y log 2y 3         Thay vào 1   4 4log 2y 2y 131 4 2     2y 2y4 .4 2 3 4    Đặt  2yt 4 t 0  ta có 24 3t 42 9t 24t 16 0 t 3t 4 3         2y 4 4 4 1 4 1 14 y log log 3 3 2 3 2 2       2 4 4 4 4 3 3 1 1x 2 log 3 3y 2 log 3 log 3 log 3 2 2 2 2          Vậy hệ có nghiệm duy nhất 4 1 1x log 3 2 2   ; 4 1 1y log 3 2 2   Bạn đang xem Thử sức trước kì thi đề số 7Mời các em học sinh lớp 12 "thử sức" mình Download DE SO 7 - Toan hoc Tuoi tre so 406. Lời giải đề sô 7 Download."Thử sức trước kì thi ĐH 2011" Đề số 1, 2, 3 - Đề số 4 - Đề số 5 - Đề số 6 Tất cả đều có lời giải Toán học là nữ hoàng của khoa học. Số học là nữ hoàng của Toán học. Đề thi thử thpt quốc gia môn toán năm 2022 Đề thi thử môn toán 2022 có lời giải chi tiết Đề thi thử toán 2022 của trường chuyên có lời giảiXem thêm Mẹ Nào Mua Bảo Hiểm Chubb Việt Nam Có Dấu Hiệu Lừa Đảo? Mẹ Nào Mua Bảo Hiểm Chubb Life ChưaẢnh đẹp,18,Bài giảng điện tử,10,Bạn đọc viết,225,Bất đẳng thức,74,Bđt Nesbitt,3,Bổ đề cơ bản,9,Bồi dưỡng học sinh giỏi,39,Cabri 3D,2,Các nhà Toán học,129,Câu đố Toán học,83,Câu đối,3,Cấu trúc đề thi,15,Chỉ số thông minh,4,Chuyên đề Toán,289,Công thức Thể tích,11,Công thức Toán,101,Cười nghiêng ngả,31,Danh bạ website,1,Dạy con,8,Dạy học Toán,259,Dạy học trực tuyến,20,Dựng hình,5,Đánh giá năng lực,1,Đạo hàm,16,Đề cương ôn tập,38,Đề kiểm tra 1 tiết,29,Đề thi - đáp án,939,Đề thi Cao đẳng,15,Đề thi Cao học,7,Đề thi Đại học,157,Đề thi giữa kì,16,Đề thi học kì,130,Đề thi học sinh giỏi,123,Đề thi THỬ Đại học,381,Đề thi thử môn Toán,48,Đề thi Tốt nghiệp,41,Đề tuyển sinh lớp 10,98,Điểm sàn Đại học,5,Điểm thi - điểm chuẩn,210,Đọc báo giúp bạn,13,Epsilon,8,File word Toán,33,Giải bài tập SGK,16,Giải chi tiết,185,Giải Nobel,1,Giải thưởng FIELDS,24,Giải thưởng Lê Văn Thiêm,4,Giải thưởng Toán học,5,Giải tích,29,Giải trí Toán học,170,Giáo án điện tử,11,Giáo án Hóa học,2,Giáo án Toán,17,Giáo án Vật Lý,3,Giáo dục,349,Giáo trình - Sách,80,Giới hạn,20,GS Hoàng Tụy,8,GSP,6,Gương sáng,192,Hằng số Toán học,19,Hình gây ảo giác,9,Hình học không gian,106,Hình học phẳng,88,Học bổng - du học,12,Khái niệm Toán học,64,Khảo sát hàm số,36,Kí hiệu Toán học,13,LaTex,12,Lịch sử Toán học,81,Linh tinh,7,Logic,11,Luận văn,1,Luyện thi Đại học,231,Lượng giác,55,Lương giáo viên,3,Ma trận đề thi,7,MathType,7,McMix,2,McMix bản quyền,3,McMix Pro,3,McMix-Pro,3,Microsoft phỏng vấn,11,MTBT Casio,26,Mũ và Logarit,36,MYTS,8,Nghịch lí Toán học,11,Ngô Bảo Châu,50,Nhiều cách giải,36,Những câu chuyện về Toán,15,OLP-VTV,33,Olympiad,280,Ôn thi vào lớp 10,1,Perelman,8, books,7,Phần mềm Toán,26,Phân phối chương trình,5,Phụ cấp thâm niên,3,Phương trình hàm,4,Sách giáo viên,12,Sách Giấy,10,Sai lầm ở đâu?,13,Sáng kiến kinh nghiệm,8,SGK Mới,6,Số học,56,Số phức,34,Sổ tay Toán học,4,Tạp chí Toán học,37,TestPro Font,1,Thiên tài,95,Thơ - nhạc,9,Thủ thuật BLOG,14,Thuật toán,3,Thư,2,Tích phân,77,Tính chất cơ bản,15,Toán 10,129,Toán 11,173,Toán 12,366,Toán 9,64,Toán Cao cấp,26,Toán học Tuổi trẻ,26,Toán học - thực tiễn,100,Toán học Việt Nam,29,Toán THCS,16,Toán Tiểu học,4,Tổ hợp,36,Trắc nghiệm Toán,220,TSTHO,5,TTT12O,1,Tuyển dụng,11,Tuyển sinh,270,Tuyển sinh lớp 6,7,Tỷ lệ chọi Đại học,6,Vật Lý,24,Vẻ đẹp Toán học,109,Vũ Hà Văn,2,Xác suất,28,

thử sức trước kì thi đề số 7